Từ
受け付ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttiếp nhận, chấp nhận, nhận đơn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
付属
fuzoku
đính kèm, trực thuộc, kèm theo
N3
受け取る
uketoru
nhận, hiểu theo
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
思い付く
omoitsuku
nảy ra ý tưởng
N3
片付く
katazuku
được dọn xong, được giải quyết
N3
気付く
kizuku
nhận ra, để ý
N3
寄付
kifu
quyên góp, đóng góp
N3
片付け
katazuke
dọn dẹp, sắp xếp
N3
享受
kyouju
hưởng thụ, tiếp nhận lợi ích
Kanji