Từ
同意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đồng ý, sự tán thành, sự chấp thuận
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
同時
douji
đồng thời(ly), cùng lúc
N3
同様
douyou
giống như nhau, tương tự, cùng loại
N3
同僚
douryou
đồng nghiệp, bạn làm cùng
N3
得意
tokui
niềm tự hào, chiến thắng, thịnh vượng
N3
同士
doushi
lẫn nhau
N3
同志
doushi
đồng chí
N4
用意
youi
chuẩn bị
N4
意見
iken
ý kiến, quan điểm
Kanji