Từ
意見
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý kiến, quan điểm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
その意見に対して反対です
Sono iken ni taishite hantai desu
Tôi phản đối ý kiến đó
N4
彼の意見に対して質問があります。
Kare no iken ni taishite shitsumon ga arimasu.
Tôi có câu hỏi về ý kiến của anh ấy.
N4
彼の意見に賛成します。
Kare no iken ni sansei shimasu.
Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.
N5
自分の意見を伝えました。
Jibun no iken o tsutaemashita.
Tôi đã truyền đạt ý kiến của mình.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
見地
kenchi
quan điểm
N1
好意
koui
thiện ý, thiện chí, ý tốt
N1
合意
goui
sự đồng ý, sự nhất trí, sự hiểu biết lẫn nhau
N1
決意
ketsui
quyết định, quyết tâm
N1
熱意
netsui
nhiệt huyết, nhiệt tình
N1
一見
ikken
cái nhìn thoáng qua, liếc nhìn, lần gặp đầu tiên
N1
意図
ito
ý định, mục đích, thiết kế
N1
意欲
iyoku
ý chí, mong muốn, tham vọng
N1
会見
kaiken
phỏng vấn, hội nghị
Kanji