Từ
同感
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđồng ý, cùng quan điểm, cùng cảm xúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
同~
dou~
giống nhau ~
N2
同格
doukaku
cùng cấp bậc, sự bình đẳng, sự bổ nhiệm
N3
感覚
kankaku
cảm giác, tri giác
N3
感じ
kanji
cảm giác, ấn tượng
N3
感謝
kansha
lòng biết ơn, cảm ơn
N3
感情
kanjou
cảm xúc, tình cảm
N3
感じる
kanjiru
cảm thấy, nhận thấy
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
N3
感想
kansou
cảm tưởng, ý kiến
Kanji