Từ
堅; 硬; 固い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcứng, chắc, bền
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
固定
kotei
cố định, ấn định
N1
固有
koyuu
đặc trưng, truyền thống, đặc biệt
N1
固める
katameru
làm cứng lại, đóng băng, củng cố
N1
頑固
ganko
sự bướng bỉnh, sự bướng bỉnh
N1
強硬
kyoukou
kiên quyết, mạnh mẽ, bướng bỉnh
N2
固まる
katamaru
cứng lại, cứng lại, trở nên vững chắc
N3
堅い
katai
cứng, nghiêm túc
N3
硬い
katai
cứng, rắn
N3
硬貨
kouka
đồng xu
Kanji