Từ
大丈夫
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtổn, không sao
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな
Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana
Gần đây hơi mệt không biết có sao không
N4
彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな
Kare wa tsukarete iru you ni mieru kedo daijoubu kana
Anh ấy trông mệt không sao chứ
N5
今から出るところだけど大丈夫?
Ima kara deru tokoro da kedo daijoubu
Tôi sắp ra ngoài bây giờ ổn không
N5
そんなに急がなくても大丈夫だよ
Sonna ni isoganakute mo daijoubu da yo
Bạn không cần vội như vậy
N4
そんなに心配しなくても、きっと大丈夫だよ
Sonna ni shinpai shinakute mo, kitto daijoubu da yo
Không cần lo quá, chắc chắn sẽ ổn
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
大通り
oodoori
đường chính
N2
大凡
ooyoso
về, xấp xỉ
N2
お大事に
odaijini
Hãy chăm sóc bản thân, Hãy cẩn thận!, Hãy sớm khỏe lại
N2
工夫
kufuu
thiết bị, sự khéo léo
N2
増大
zoudai
tăng lên, tăng trưởng
N2
総理大臣
souridaijin
Thủ tướng
N2
大学院
daigakuin
trường cao học
N2
大工
daiku
thợ mộc
N2
大して
taishite
(không) nhiều
Kanji