Từ
学
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthọc tập, kiến thức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
私は毎朝学校に行きます。
Watashi wa maiasa gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học mỗi sáng.
N5
学校に行きます
Gakkou ni ikimasu
Tôi đi học
N5
私は電車で学校に行きます。
Watashi wa densha de gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng tàu điện.
N5
私はバスで学校に行きます。
Watashi wa basu de gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng xe buýt.
N5
私は歩いて学校に行きます。
Watashi wa aruite gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng cách đi bộ.
N5
私は学校で友達に会います。
Watashi wa gakkou de tomodachi ni aimasu.
Tôi gặp bạn ở trường.
N5
私は学校へ行きます。
Watashi wa gakkou e ikimasu.
Tôi đi đến trường.
N5
私は学校で日本語を話します。
Watashi wa gakkou de nihongo o hanashimasu.
Tôi nói tiếng Nhật ở trường.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
工学
kougaku
kỹ thuật
N1
考古学
koukogaku
khảo cổ học
N1
学芸
gakugei
nghệ thuật và khoa học, nghệ thuật tự do
N1
学士
gakushi
tốt nghiệp đại học
N1
学説
gakusetsu
lý thuyết
N1
休学
kyuugaku
nghỉ học tạm thời, đình chỉ học
N1
共学
kyougaku
sự giáo dục chung
N1
修学
shuugaku
học hỏi
N1
法学
hougaku
luật học, pháp lý học
Kanji