Từ
寒い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
去年に比べて今年は寒い
Kyonen ni kurabete kotoshi wa samui
So với năm ngoái năm nay lạnh
N4
今日は少し寒いね
Kyou wa sukoshi samui ne
Hôm nay hơi lạnh nhỉ
N5
今日は寒いです。
Kyou wa samui desu.
Hôm nay lạnh.
N5
今日は昨日より寒いです。
Kyou wa kinou yori samui desu.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
N5
今日は寒いですね
Kyou wa samui desu ne
Hôm nay lạnh nhỉ
N5
来月は寒いです。
Raigetsu wa samui desu.
Tháng tới trời lạnh.
N5
今日は寒いですが出かけます。
Kyou wa samui desu ga dekakemasu.
Hôm nay trời lạnh nhưng tôi ra ngoài.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji