Từ
対立
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đối đầu, sự đối lập, sự đối kháng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
成立
seiritsu
sự hình thành, thành lập, hoàn thiện
N2
対策
taisaku
kế hoạch đối phó, biện pháp đối phó
N2
立ち止まる
tachidomaru
dừng lại, dừng lại, đứng yên
N2
目立つ
medatsu
nổi bật, dễ thấy
N2
夕立
yuudachi
(đột ngột) cơn mưa chiều (mưa)
N3
絶対
zettai
tuyệt đối, chắc chắn
N3
対
tai
cặp, đối lập
N3
対象
taishou
đối tượng, mục tiêu
N3
対照
taishou
đối chiếu, tương phản
Kanji