Từ
尊敬
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkính trọng, tôn trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
尊い
toutoi
quý giá, có giá trị, cao quý
N1
尊ぶ
toutobu
coi trọng, quý trọng, đánh giá cao
N1
敬具
keigu
Trân trọng (dùng ở cuối thư)
N1
自尊心
jisonshin
lòng tự trọng, sự tự phụ
N2
敬う
uyamau
để thể hiện sự tôn trọng, tôn vinh
N2
敬語
keigo
ngôn ngữ kính trọng (lit., ngôn ngữ tôn trọng)
N3
敬意
keii
sự kính trọng
N3
尊重
sonchou
tôn trọng, coi trọng
Kanji