Từ
平気
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự bình thản, điềm tĩnh, thản nhiên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
水蒸気
suijouki
hơi nước, hơi nước
N2
水平
suihei
ngang, ngang
N2
水平線
suiheisen
chân trời
N2
強気
tsuyoki
vững chắc, mạnh mẽ
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
N2
生意気な
namaikina
xấc xược, hỗn láo, ngạo mạn
N2
呑気
nonki
vô tư, lạc quan, bất cẩn
N2
吐き気
hakike
buồn nôn, đau bụng
N2
平日
heijitsu
ngày thường, ngày trong tuần
Kanji