Từ
張り紙
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthông báo, áp phích
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
出張
shucchou
chuyến công tác, chuyến công tác
N2
塵紙
chirigami
khăn giấy, giấy vệ sinh
N2
張り切る
harikiru
có tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
N2
表紙
hyoushi
bìa trước, bìa
N2
欲張り
yokubari
tham
N3
主張
shuchou
sự khẳng định, sự chủ trương, sự quả quyết
N3
緊張
kinchou
căng thẳng, hồi hộp
N3
引っ張る
hipparu
kéo, căng ra, lôi kéo
N4
頑張る
ganbaru
cố gắng, kiên trì
Kanji