Từ
主張
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự khẳng định, sự chủ trương, sự quả quyết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
誇張
kochou
cường điệu
N1
主
nushi
chủ, chủ nhân, người sở hữu
N1
君主
kunshu
người cai trị, quốc vương
N1
自主
jishu
sự độc lập, sự tự chủ
N1
主導
shudou
lãnh đạo chính
N1
主任
shunin
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
N1
突っ張る
tsupparu
chống đỡ, trở nên cứng nhắc, đẩy (đối thủ), bám vào (ý kiến của ai đó), kiên quyết
N1
地主
jinushi
chủ nhà
N1
主演
shuen
đóng vai chính
Kanji