Từ
当選
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđược bầu chọn, đoạt giải
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước lượng, phỏng đoán
N3
当り
atari
trúng, thành công
N3
選手
senshu
vận động viên, tuyển thủ
N3
選択
sentaku
sự lựa chọn, sự tuyển chọn
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
Kanji