Từ
当~
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt~ Của chúng tôi (ví dụ: Khách sạn, máy bay, v.v.)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼の努力には本当に感心するものがある
Kare no doryoku ni wa hontou ni kanshin suru mono ga aru
Nỗ lực của anh ấy thật đáng khâm phục
N3
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N4
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước lượng, phỏng đoán
N3
当り
atari
trúng, thành công
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
N3
担当
tantou
phụ trách, đảm nhiệm
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
N3
弁当
bentou
hộp cơm trưa
Kanji