Từ
心中
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttự sát kép
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
N3
関心
kanshin
sự quan tâm
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
N3
最中
saichuu
đang lúc, giữa lúc
N3
夢中
muchuu
mê mẩn, say mê, bị cuốn vào
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
N3
夜中
yonaka
nửa đêm, đêm khuya
N3
世の中
yo no naka
xã hội, thế gian
N3
中央
chuuou
trung tâm, giữa
Kanji