Từ
念願
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlòng khao khát, lời cầu xin tha thiết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
念
nen
giác quan, cảm giác, ham muốn
N1
概念
gainen
khái niệm, quan niệm, ý tưởng chung
N1
願書
gansho
mẫu đơn đăng ký
N1
無念
munen
sự thất vọng, tiếc nuối
N2
お願いします
onegaishimasu
Làm ơn (lit., tôi yêu cầu)
N2
観念
kannen
ý tưởng, quan niệm, giác quan
N3
記念
kinen
kỷ niệm, tưởng nhớ
N3
願い
negai
mong muốn, điều ước, yêu cầu
N3
願う
negau
mong muốn, cầu mong, yêu cầu
Kanji