Từ
記念
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkỷ niệm, tưởng nhớ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
念
nen
giác quan, cảm giác, ham muốn
N1
念願
nengan
lòng khao khát, lời cầu xin tha thiết
N1
概念
gainen
khái niệm, quan niệm, ý tưởng chung
N1
記載
kisai
đề cập, ghi vào
N1
記述
kijutsu
sự mô tả, phần trình bày, sự thuật lại
N1
記名
kimei
chữ ký, đăng ký
N1
記す
shirusu
ghi chú, ghi lại
N1
無念
munen
sự thất vọng, tiếc nuối
N2
観念
kannen
ý tưởng, quan niệm, giác quan
Kanji