Từ
概念
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhái niệm, quan niệm, ý tưởng chung
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
念
nen
giác quan, cảm giác, ham muốn
N1
念願
nengan
lòng khao khát, lời cầu xin tha thiết
N1
一概に
ichigaini
vô điều kiện, nhất thiết
N1
概説
gaisetsu
tuyên bố chung, đề cương
N1
概略
gairyaku
đề cương, tóm tắt, khái quát
N1
大概
taigai
nói chung chủ yếu là
N1
無念
munen
sự thất vọng, tiếc nuối
N2
概論
gairon
giới thiệu, nhận xét chung
N2
観念
kannen
ý tưởng, quan niệm, giác quan
Kanji