Từ
情勢
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrạng thái của sự vật, tình trạng, tình huống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
態勢
taisei
thái độ, điều kiện, xu hướng
N1
優勢
yuusei
sự vượt trội, sức mạnh vượt trội
N2
苦情
kujou
phàn nàn, càu nhàu
N2
姿勢
shisei
thái độ, tư thế
N2
純情
junjou
trái tim thuần khiết
N3
事情
jijou
hoàn cảnh, lý do
N3
情報
jouhou
thông tin, dữ liệu
N3
愛情
aijou
tình yêu thương, tình cảm
N3
勢い
ikioi
sức mạnh, đà
Kanji