Từ
意図
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý định, mục đích, thiết kế
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
無意味
muimi
vô nghĩa, không có ý nghĩa gì
N2
意義
igi
ý nghĩa, tầm quan trọng
N2
図々しい
zuuzuushii
trơ tráo, không biết xấu hổ
N2
図鑑
zukan
sách tranh
N2
図形
zukei
nhân vật
N2
図表
zuhyou
biểu đồ, sơ đồ, đồ thị
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
N2
生意気な
namaikina
xấc xược, hỗn láo, ngạo mạn
Kanji