Từ
意見
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý kiến, quan điểm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
その意見に対して反対です
Sono iken ni taishite hantai desu
Tôi phản đối ý kiến đó
N4
彼の意見に対して質問があります。
Kare no iken ni taishite shitsumon ga arimasu.
Tôi có câu hỏi về ý kiến của anh ấy.
N4
彼の意見に賛成します。
Kare no iken ni sansei shimasu.
Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.
N5
自分の意見を伝えました。
Jibun no iken o tsutaemashita.
Tôi đã truyền đạt ý kiến của mình.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
見計らう
mihakarau
để lựa chọn theo ý riêng của mình
N1
見晴らし
miharashi
xem
N1
見渡す
miwatasu
nhìn ra, khảo sát (cảnh), có cái nhìn bao quát về
N1
無意味
muimi
vô nghĩa, không có ý nghĩa gì
N1
目論見
mokuromi
kế hoạch, ý đồ, toan tính
N1
余所見
yosomi
nhìn đi chỗ khác, nhìn sang một bên
N2
意義
igi
ý nghĩa, tầm quan trọng
N2
見学
kengaku
tham quan, nghiên cứu bằng quan sát
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
Kanji