Từ
成り立つ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbao gồm, thực tế (hợp lý, khả thi, khả thi), được kết luận, đúng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
立ち止まる
tachidomaru
dừng lại, dừng lại, đứng yên
N2
目立つ
medatsu
nổi bật, dễ thấy
N2
夕立
yuudachi
(đột ngột) cơn mưa chiều (mưa)
N3
賛成
sansei
đồng ý, tán thành
N3
成功
seikou
thành công
N3
成人
seijin
người trưởng thành
N3
成績
seiseki
điểm số, thành tích
N3
成長
seichou
trưởng thành, phát triển
N3
完成
kansei
hoàn thành, hoàn thiện
Kanji