Từ
手紙
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthư
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~紙
~shi
báo, loại giấy
N2
~手
~shu
~ người chơi, người chơi ~
N2
お手伝いさん
otetsudaisan
người giúp việc
N2
勝手に
katteni
tùy tiện
N2
紙屑
kamikuzu
giấy vụn
N2
紙幣
shihei
tiền giấy, ghi chú, hóa đơn
N2
塵紙
chirigami
khăn giấy, giấy vệ sinh
N2
手洗い
tearai
phòng vệ sinh, nhà vệ sinh
N2
手入れ
teire
sửa chữa, bảo trì
Kanji