Từ
採算
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlợi nhuận
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
採点
saiten
chấm điểm, đánh giá
N2
算数
sansuu
số học
N2
算盤
soroban
bàn tính
N2
採る
toru
thông qua (biện pháp, đề nghị), hái (trái cây)
N2
引算
hikizan
phép trừ
N2
割算
warizan
phép chia (toán học)
N3
計算
keisan
phép tính, sự tính toán, sự ước lượng
N3
予算
yosan
ngân sách, dự toán
N3
採集
saishuu
thu thập, sưu tầm
Kanji