Từ
換算
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchuyển đổi, thay đổi, trao đổi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
乗換
norikae
chuyển tuyến (ví dụ: xe lửa, xe buýt)
N2
乗り換え
norikae
(n) sự chuyển tiếp (tàu, xe buýt, v.v.)
N2
引算
hikizan
phép trừ
N2
割算
warizan
phép chia (toán học)
N3
換える
kaeru
quy đổi, chuyển đổi
N3
計算
keisan
phép tính, sự tính toán, sự ước lượng
N3
交換
koukan
sự trao đổi, hoán đổi, đổi chác
N3
予算
yosan
ngân sách, dự toán
N3
精算
seisan
thanh toán quyết toán
Kanji