Từ
敬意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự kính trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
無意味
muimi
vô nghĩa, không có ý nghĩa gì
N2
意義
igi
ý nghĩa, tầm quan trọng
N2
敬う
uyamau
để thể hiện sự tôn trọng, tôn vinh
N2
敬語
keigo
ngôn ngữ kính trọng (lit., ngôn ngữ tôn trọng)
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
N2
生意気な
namaikina
xấc xược, hỗn láo, ngạo mạn
N3
意外
igai
bất ngờ, ngoài dự đoán
Kanji