Từ
文章
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcâu, văn bản
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
文章を書き直しました。
Bunshou o kakinaoshimashita.
Tôi đã viết lại câu.
N4
前に習った文法を使って、短い文章を書いてみよう
Mae ni naratta bunpou o tsukatte, mijikai bunshou o kaite miyou
Hãy thử viết một đoạn ngắn bằng ngữ pháp đã học trước đó
N5
先生に直してもらった文章をもう一度読み直した
Sensei ni naoshite moratta bunshou o mou ichido yominaoshita
Tôi đọc lại bài viết đã được giáo viên sửa
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
原文
gembun
văn bản, nguyên bản
N1
和文
wabun
Văn bản tiếng Nhật, câu tiếng Nhật
N1
文化財
bunkazai
tài sản văn hóa
N1
文語
bungo
ngôn ngữ viết, ngôn ngữ văn học
N1
文書
bunsho
tài liệu, văn bản
N1
本文
hombun
văn bản (của tài liệu), nội dung (của bức thư)
N2
英文
eibun
câu trong tiếng Anh
N2
人文科学
jimbunkagaku
khoa học xã hội, nhân văn
N2
文芸
bungei
văn học, nghệ thuật và văn học
Kanji