Từ
断言
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlời khẳng định, lời tuyên bố, lời khẳng định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
言付ける
kotozukeru
nhắn gửi, gửi lời nhắn, để lại lời nhờ chuyển
N2
言葉遣い
kotobazukai
cách dùng từ, cách nói, lối diễn đạt
N2
診断
shindan
chẩn đoán
N2
断水
dansui
mất nước
N2
断定
dantei
kết luận, quyết định
N2
独り言
hitorigoto
lời độc thoại, lời độc thoại, tự nói với chính mình
N2
方言
hougen
phương ngữ
N2
油断
yudan
sự cẩu thả, sự thiếu chuẩn bị
N3
言わば
iwaba
có thể nói là
Kanji