Từ
新人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgương mặt mới, người mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
美人
bijin
người đẹp (phụ nữ)
N3
人込み
hitogomi
đám đông người
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N3
夫人
fujin
vợ, bà, bà
N3
婦人
fujin
người phụ nữ (giống như 女性 (じょせい)、女の人 (おんなのひと))
N3
本人
honnin
bản thân người đó
N3
新興
shinkou
mới nổi
N4
ご主人
goshujin
chồng của người khác, chủ nhà
N4
新聞社
shinbunsha
tòa soạn báo
Kanji