Từ
旅行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdu lịch, chuyến đi, hành trình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
旅行では京都や奈良といった都市を訪れた
Ryokou de wa Kyoto ya Nara to itta toshi o otozureta
Thăm Kyoto Nara
N4
旅行の前にホテルを予約しておきます。
Ryokou no mae ni hoteru o yoyaku shite okimasu.
Tôi đặt khách sạn trước chuyến đi.
N4
来月旅行する予定です。
Raigetsu ryokou suru yotei desu.
Tôi dự định đi du lịch tháng sau.
N5
旅行の準備をしています。
Ryokou no junbi o shiteimasu.
Tôi đang chuẩn bị chuyến đi.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
徐行
jokou
đi chậm
N1
走行
soukou
chạy xe có bánh (ví dụ: ô tô, đi du lịch)
N1
修行
shugyou
theo đuổi kiến thức, rèn luyện, thực hành khổ hạnh
N1
旅客
ryokaku
hành khách
N1
旅券
ryoken
hộ chiếu
N2
~行
~gyou
dòng, hàng
N2
行っていらっしゃい
itteirasshai
chúc một ngày tốt lành, hẹn gặp lại
N2
行ってらっしゃい
itterasshai
chúc một ngày tốt lành, hẹn gặp lại
N2
売行き
ureyuki
việc bán hàng
Kanji