Từ
昨日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthôm qua
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
昨日、宿題をしてから寝ました。
Kinou, shukudai o shite kara nemashita.
Hôm qua tôi ngủ sau khi làm bài tập.
N5
昨日は勉強しすぎました。
Kinou wa benkyou shi sugimashita.
Hôm qua tôi học quá nhiều.
N5
今日は昨日より暑いです。
Kyou wa kinou yori atsui desu.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
N5
昨日より今日は暖かいです。
Kinou yori kyou wa atatakai desu.
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
N5
昨日より静かな気がする
Kinou yori shizuka na ki ga suru
Có vẻ yên tĩnh hơn hôm qua
N5
昨日買った本をまだ全部読んでいないけど面白そうだよ
Kinou katta hon o mada zenbu yonde inai kedo omoshirosou da yo
Tôi chưa đọc hết cuốn sách mua hôm qua nhưng có vẻ thú vị
N5
昨日より少し涼しくなったから外で勉強してもいいかも
Kinou yori sukoshi suzushiku natta kara soto de benkyou shite mo ii kamo
Vì mát hơn hôm qua nên có thể học ngoài trời
N5
昨日は暑かったです。
Kinou wa atsukatta desu.
Hôm qua trời nóng.
N5
昨日は寒かったです。
Kinou wa samukatta desu.
Hôm qua trời lạnh.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
日日
hinichi
ngày
N2
日にち
hinichi
ngày (của một sự kiện, hành động đã được lên kế hoạch, v.v.), ngày
N2
日の入り
hinoiri
hoàng hôn
N2
日の出
hinode
mặt trời mọc
N2
平日
heijitsu
ngày thường, ngày trong tuần
N2
三日月
mikazuki
trăng lưỡi liềm
N2
夕日
yuuhi
(trong) mặt trời chiều, mặt trời lặn
N2
来日
rainichi
đến Nhật Bản, thăm quan Nhật Bản
N3
生年月日
seinengappi
ngày tháng năm sinh
Kanji