Từ
最中
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđang lúc, giữa lúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
中性
chuusei
giới tính trung tính, trung lập
N2
中途
chuuto
ở giữa, nửa chừng
N2
中年
chuunen
trung niên
N2
中指
nakayubi
ngón giữa
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
N3
集中
shuuchuu
tập trung, chú ý
N3
最高
saikou
cao nhất
N3
最終
saishuu
cuối cùng, chung cuộc
N3
最低
saitei
thấp nhất, tệ nhất
Kanji