Từ
机
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbàn học
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
読みかけの本を机の上に置いたまま出かけた
Yomikake no hon o tsukue no ue ni oita mama dekaketa
Tôi ra ngoài để sách đang đọc trên bàn
N5
机の上に本が二本あります。
Tsukue no ue ni hon ga nihon arimasu.
Có hai quyển sách trên bàn.
N5
本は机の上にあります。
Hon wa tsukue no ue ni arimasu.
Quyển sách ở trên bàn.
N5
猫は机の下にいます。
Neko wa tsukue no shita ni imasu.
Con mèo ở dưới bàn.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji