Từ
機関車
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđầu máy, động cơ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~車
~sha
~ xe hơi
N2
関西
kansai
nửa phía tây nam của Nhật Bản, bao gồm Osaka
N2
関東
kantou
nửa phía đông của Nhật Bản, bao gồm cả Tokyo
N2
下車
gesha
xuống xe, xuống xe
N2
車庫
shako
gara, nhà để xe
N2
車掌
shashou
(tàu hỏa) người soát vé
N2
車輪
sharin
(ô tô) bánh xe
N2
乗車
jousha
đi tàu, lôi kéo
N2
税関
zeikan
hải quan
Kanji