Từ
正方形
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquảng trường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
行方
yukue
nơi ở của một người
N3
修正
shuusei
sửa đổi, chỉnh sửa
N3
正午
shougo
buổi trưa, đúng trưa
N3
正直
shoujiki
thật thà, trung thực
N3
正
sei
đúng, chính xác, đều đặn
N3
正確
seikaku
chính xác, chuẩn xác, đúng đắn
N3
正式
seishiki
chính thức, trang trọng
N3
一方
ippou
một mặt, mặt khác
N3
方々
katagata
các vị, mọi người
Kanji