Từ
歩道
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlối đi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
徒歩
toho
đi bộ, đi bằng chân
N1
街道
kaidou
đường cao tốc
N1
軌道
kidou
quỹ đạo, theo dõi
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
歩み
ayumi
bước, tiến độ, lịch sử
N1
歩む
ayumu
đi bộ
N1
譲歩
jouho
nhượng bộ, hòa giải, thỏa hiệp
N1
使い道
tsukaimichi
sử dụng
N1
報道
houdou
đưa tin, báo cáo
Kanji