Từ
毎日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmỗi ngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている
Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru
Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút
N3
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N3
嫌いなわけではないが毎日は食べたくない
Kirai na wake de wa nai ga mainichi wa tabetakunai
Không phải là tôi ghét nhưng không muốn ăn mỗi ngày
N4
毎日練習すれば、上手になります。
Mainichi renshuu sureba, jouzu ni narimasu.
Nếu luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ giỏi hơn.
N4
毎日漢字を覚えなければなりません。
Mainichi kanji o oboenakereba narimasen.
Tôi phải ghi nhớ kanji mỗi ngày.
N4
毎日読めば、漢字を覚えられます。
Mainichi yomeba, kanji o oboeraremasu.
Nếu đọc mỗi ngày, bạn có thể nhớ kanji.
N4
毎日新聞を読むようにしています。
Mainichi shinbun o yomu you ni shiteimasu.
Tôi cố đọc báo mỗi ngày.
N4
健康のために毎日運動しています。
Kenkou no tame ni mainichi undou shiteimasu.
Tôi tập thể dục mỗi ngày vì sức khỏe.
N4
日本語を上手になるために毎日勉強しています。
Nihongo o jouzu ni naru tame ni mainichi benkyou shiteimasu.
Tôi học mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N5
〜日
nichi
ngày trong tháng, số ngày
N5
日曜日
nichiyoubi
chủ nhật
N5
二十日
hatsuka
hai mươi ngày, ngày hai mươi
N5
二日
futsuka
hai ngày, ngày mùng hai
N5
毎年
maitoshi
mỗi năm
N5
六日
muika
sáu ngày, ngày mùng sáu
N5
木曜日
mokuyoubi
thứ năm
N5
八日
youka
tám ngày, ngày mùng tám
N5
四日
yokka
bốn ngày, ngày mùng bốn
Kanji