Từ
民宿
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhà riêng cung cấp chỗ ở và bữa ăn cho khách du lịch
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
民謡
minyou
dân ca, bài hát dân ca
N3
住民
juumin
cư dân, người dân
N3
宿泊
shukuhaku
lưu trú, nghỉ qua đêm
N3
国民
kokumin
quốc dân, nhân dân, công dân
N3
宿
yado
nhà trọ, chỗ trọ, nơi lưu trú
N3
農民
noumin
nông dân, tá điền
N4
下宿
geshuku
nhà trọ, chỗ ở trọ
N4
市民
shimin
công dân, cư dân thành phố
N5
宿題
shukudai
bài tập về nhà
Kanji