Từ
決心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
決議
ketsugi
nghị quyết, biểu quyết, quyết định
N1
決算
kessan
bảng cân đối kế toán, quyết toán
N1
決勝
kesshou
trận chung kết (trong thể thao)
N1
決断
ketsudan
quyết định, quyết tâm
N1
内心
naishin
những suy nghĩ sâu thẳm nhất, ý định thực sự, trái tim sâu thẳm nhất
N1
一心
isshin
một tâm trí, với sự chú ý say mê
N1
肝心
kanjin
thiết yếu, cơ bản, cốt yếu
N1
議決
giketsu
nghị quyết, biểu quyết, quyết nghị
N1
自尊心
jisonshin
lòng tự trọng, sự tự phụ
Kanji