Từ
派手
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsặc sỡ, ầm ĩ, hào nhoáng, lòe loẹt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
手帳
techou
sổ tay
N2
手続き
tetsuzuki
thủ tục, quy trình (pháp lý), thủ tục
N2
手拭い
tenugui
(tay) khăn lau
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N3
手術
shujutsu
phẫu thuật
N3
手段
shudan
phương tiện, cách thức
N3
助手
joshu
trợ lý, người phụ giúp
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
握手
akushu
bắt tay
Kanji