Từ
無事
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtan ninh, hòa bình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
無駄
muda
sự lãng phí, vô ích, vô dụng
N3
無料
muryou
miễn phí, không thu tiền, cho không
N3
物事
monogoto
sự việc, mọi chuyện, hoàn cảnh
N3
知事
chiji
thống đốc, tỉnh trưởng
N3
出来事
dekigoto
sự việc xảy ra, sự kiện
N3
無し
nashi
không có
N4
用事
youji
việc cần làm, công việc riêng
N4
無くなる
nakunaru
mất đi, hết
N4
事務所
jimusho
văn phòng, cơ quan
Kanji