Từ
片寄る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphiến diện, thiên về, thiên vị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
片道
katamichi
một chiều (chuyến đi)
N2
近寄る
chikayoru
đến gần, đến gần
N2
破片
hahen
mảnh vỡ, mảnh vụn
N3
片付く
katazuku
được dọn xong, được giải quyết
N3
寄付
kifu
quyên góp, đóng góp
N3
寄せる
yoseru
gom lại, gửi đến
N3
片付け
katazuke
dọn dẹp, sắp xếp
N3
年寄
toshiyori
người già, người cao tuổi
N4
片付ける
katazukeru
dọn dẹp, cất đi
Kanji