Từ
独り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột mình, chưa kết hôn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
孤独
kodoku
sự cô lập, sự cô đơn, cảnh cô độc
N1
独裁
dokusai
chế độ độc tài, chuyên quyền
N1
独自
dokuji
độc đáo, đặc biệt, đặc trưng
N1
独占
dokusen
độc quyền
N1
独創
dokusou
tính độc đáo
N1
単独
tandoku
duy nhất, đơn
N2
独り言
hitorigoto
lời độc thoại, lời độc thoại, tự nói với chính mình
N3
独身
dokushin
độc thân, chưa lập gia đình
N3
独特
dokutoku
nét độc đáo, sự đặc thù, đặc trưng riêng
Kanji