Từ
発想
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý tưởng, quan niệm, cách suy nghĩ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
発
hatsu
khởi hành (ví dụ, trên máy bay, xe lửa)
N2
発揮
hakki
sự phát huy, sự thể hiện, sự bộc lộ
N2
発電
hatsuden
phát điện, sản xuất điện năng
N2
発売
hatsubai
phát hành bán, đưa ra thị trường
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
N3
可哀想
kawaisou
tội nghiệp
N3
感想
kansou
cảm tưởng, ý kiến
N3
理想
risou
lý tưởng
N3
連想
rensou
liên tưởng
Kanji