Từ
相対
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtliên quan đến
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
相互
sougo
lẫn nhau, tương hỗ
N2
対策
taisaku
kế hoạch đối phó, biện pháp đối phó
N2
対立
tairitsu
sự đối đầu, sự đối lập, sự đối kháng
N3
首相
shushou
thủ tướng
N3
絶対
zettai
tuyệt đối, chắc chắn
N3
相変わらず
aikawarazu
vẫn như mọi khi
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
相続
souzoku
thừa kế, kế thừa
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
Kanji