Từ
相当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđáng kể, tương đương
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N3
首相
shushou
thủ tướng
N3
相変わらず
aikawarazu
như thường lệ, vẫn
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
当たり前
atarimae
tự nhiên, hợp lý, hiển nhiên, thông thường, tiêu chuẩn
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước lượng, phỏng đoán
Kanji