Từ
突き当たる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchạy vào, va chạm với
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước lượng, phỏng đoán
N3
当り
atari
trúng, thành công
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
N3
担当
tantou
phụ trách, đảm nhiệm
N3
突く
tsuku
đâm, chọc
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
N3
突然
totsuzen
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N3
弁当
bentou
hộp cơm trưa
Kanji