Từ
突っ張る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchống đỡ, trở nên cứng nhắc, đẩy (đối thủ), bám vào (ý kiến của ai đó), kiên quyết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
出張
shucchou
chuyến công tác, chuyến công tác
N2
突き当たり
tsukiatari
cuối (ví dụ: đường phố)
N2
突き当たる
tsukiataru
chạy vào, va chạm với
N2
突っ込む
tsukkomu
lao vào, dính vào
N2
張り切る
harikiru
có tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
N2
欲張り
yokubari
tham
N3
主張
shuchou
sự khẳng định, sự chủ trương, sự quả quyết
N3
衝突
shoutotsu
va chạm, xung đột
N3
緊張
kinchou
căng thẳng, hồi hộp
Kanji