Từ
立て替える
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrả trước, trả cho cái khác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
立方
rippou
khối lập phương
N1
立法
rippou
lập pháp, làm luật
N1
両立
ryouritsu
sự tương thích, sự cùng tồn tại, đứng cùng nhau
N1
腹立ち
haradachi
sự tức giận
N2
為替
kawase
lệnh chuyển tiền, đổi tiền
N2
着替え
kigae
thay quần áo, thay quần áo
N2
着替える
kigaeru
thay quần áo (của một người)
N2
組み立てる
kumitateru
lắp ráp, thiết lập, xây dựng
N2
交替
koutai
sự thay thế, sự thay phiên, sự đổi ca
Kanji